Danh sách Quy y Phật đản PL.2555

0
153

STT

HỌ TÊN

TuỔI

NĂM SINH

ĐiẠ CHỈ

PHÁP DANH

1

NGÔ THỊ CAI

73

 

Nơ Trang Long – P13 Bình Thạnh

DIỆU MINH NHUNG

2

PHAN VĂN DŨNG

22

16/8/1990

XÓM 2 – Xuân Sơn – Nghệ An

THIỆN PHÁP LÂM

3

PHẠM HÀ THANH VÂN

 

1977

 

MINH HOA

4

PHẠM HÀ THANH VƯƠNG

 

1980

 

PHÁP TỪ

5

ĐÀI HÀ THANH UYÊN

 

2008

 

MINH HÒA

6

NGUYỄN PHẠM NHẬT MINH

 

2010

 

PHÁP QUANG

7

DƯƠNG THỊ VI DIỆU

28

 

TÂN THẮNG- BÌNH THUẬN

MINH TÂM

8

ĐẶNG THỊ NGỌC THÙY

36

 

TP Tuy Hòa

MINH VÂN

9

HUỲNH NHẬT TIẾN

6

 

 

PHÁP TẤN

10

LÊ THỊ THU HỒNG

29

 

NGUYỄN XÍ- P13 BÌNH THẠNH

MINH TRÂN

11

CAO VĂN XẾ

63

 

ĐƯỜNG TRỤC- P13 BÌNH THẠNH

PHÁP PHÚC

12

VÕ THỊ CÚC

53

 

ĐƯỜNG TRỤC- P13 BÌNH THẠNH

MINH ÂN

13

ĐỖ THỊ VƯỢNG

75

 

VŨ NGỌC PHAN- P13- BÌNH THẠNH

MINH HẢO

14

BẠCH TUYẾT

79

 

VŨ NGỌC PHAN- P13- BÌNH THẠNH

MINH HIỀN

15

PHẠM ANH THƯ

46

 

CCƯ NGUYỄN THIỆN THUẬT – P1- Q3

 

16

TRẦN THỊ TRÀ GIANG

30

 

ĐIỆN BIÊN PHỦ- P17 – BÌNH THẠNH

MINH THỦY

17

TRƯƠNG THỊ NHO

65

 

KỲ ĐỒNG- P9 -Q3

MINH VY

18

TRẦN TUYẾT HẠNH

41

 

ĐƯỜNG TRỤC – P13 BÌNH THẠNH

MINH NGUYỆT

19

VŨ THỊ ĐOAN

57

 

NƠ TRANG LONG – P13- BÌNH THẠNH

MINH NGHIÊM

20

CUNG THỊ HỒNG THỦY

44

 

PHẠM VĂN CHIÊU- P9- GÒ VẤP

MINH HƯƠNG

21

MAI THỊ CHI

45

 

 

MINH NGỌC

22

NGUYỄN NHẬT NAM

14

 

 

PHÁP DŨNG

23

NGUYỄN HƯƠNG LOAN

10

 

ĐIỆN BIÊN PHỦ -P 25- BÌNH THẠNH

MINH NGUYỆT

24

NGUYỄN ANH DŨNG

 

 

KP4- P13 BÌNH THẠNH

PHÁP HÙNG

25

LÊ THỊ NGỌC MAI

14

 

ĐƯỜNG 19 HIỆP BÌNH CHÁNH- THỦ ĐỨC

MINH HẠNH

26

CAO THỤY NGỌC DIỆP

14

 

NGUYỄN XÍ- P13 BÌNH THẠNH

MINH THU

27

NGUYỄN THỊ KIM CHI

45

 

 

MINH DIỆP

28

LÊ THỊ NGỌC HÀ

13

 

ĐƯỜNG 49, HIỆP BÌNH CHÁNH- THỦ ĐỨC

MINH CHÂU

29

NGUYỄN THỊ CẨM TÚ

14

 

NƠ TRANG LONG- P 13 BÌNH THẠNH

MINH LOAN

30

LÊ THỊ NGỌC MAI

14

 

NƠ TRANG LONG- P 13 BÌNH THẠNH

MINH DUNG

31

NGUYỄN THỊ HOÀNG NGUYÊN

 

03/07/1975

PHAN VĂN TRỊ- P12 BÌNH THẠNH

MINH TÚ

32

TRIỆU THỊ TRÍ

 

1927

NƠ TRANG LONG – P13 BÌNH THẠNH

MINH TuỆ

33

LÊ THỊ BÉ

72

 

 

MINH AN

34

BÙI LƯU TƯỜNG VY

 

11/12/1993

ĐINH TIÊN HOÀNG- P1- BÌNH THẠNH

MINH PHƯƠNG

35

BÙI LƯU TƯỜNG VÂN

 

03/11/1996

 

MINH HUYỀN

36

NGUYỄN ĐÌNH CHÂU

42

 

BÙI ĐÌNH TÚY- P12 BÌNH THẠNH

PHÁP BẢO

37

TRẦN THỊ MINH TÁNH

 

1973

 

MINH HuỆ

38

NGUYỄN KIM YẾN

14

 

BÙI ĐÌNH TÚY – P24 BÌNH THẠNH

MINH TỊNH

39

LÂM THỊ NGỌC THƯ

 

1984

NGUYỄN CÔNG TRỨ- P9- BÌNH THẠNH

MINH HÀ

40

TRƯƠNG THỊ MỸ LY

 

1965

NƠ TRANG LONG – P13 BÌNH THẠNH

 

41

LÊ THỊ HỒNG TRINH

43

 

NƠ TRANG LONG – P13 BÌNH THẠNH

MINH LIÊN

42

NGUYỄN THỊ BÍCH CẨM

45

 

NGUYỄN XUÂN ÔN- P 2 BÌNH THẠNH

MINH TRANG

43

DƯƠNG HuỆ QUYÊN

43

 

BÙI HỮU NGHĨA – P2 BÌNH THẠNH

MINH THẢO

44

TRẦN THỊ NGỌC DIỆP

 

1984

CHÂU THÀNH- TIỀN GIANG

MINH THIỆN

45

HUỲNH THỊ NGỌC CHÂU

 

1980

LÊ ĐỨC THỌ – P17 GÒ VẤP

 

46

NGUYỄN HOÀNG MINH THƯ

 

2003

 

MINH ĐẠO

47

NGUYỄN HOÀNG VIỆT

 

2009

 

PHÁP NHÂN

48

LÂM THỊ LOAN

 

1986

ĐỒNG THÁP

MINH THƯỜNG

49

LÂM THỊ HƯƠNG

 

1988

ĐỒNG THÁP

MINH THIỀN

50

NGUYỄN NGỌC HÂN

 

1991

BẠC LIÊU

MINH CHIẾU

51

VŨ THỊ VIÊN

 

1971

CXA THANH ĐA- P27 BÌNH THẠNH

MINH THÀNH

52

VŨ XUÂN HÒA

 

2007

 

PHÁP LƯU

53

LÊ THỊ NGỌC ĐIỆP

 

1949

TUY PHƯỚC- BÌNH ĐỊNH

MINH NHÀN

54

TRẦN HỒNG LÊ PHƯƠNG QUYÊN

22

 

TRẦN KẾ XƯƠNG -P 7- PHÚ NHUẬN

MINH QUYỀN

55

LÂM NHẬT HÀO

1

 

 

PHÁP ĐẠO

56

QUẢN THỊ PHƯƠNG THẢO

 

1989

BÙI VÂN NGỮ- TÂN CHÁNH HIỆP- Q12

MINH THUẬN

57

TRẦN THỊ NGỌC LAN

 

1980

BẠCH ĐẰNG – P24 BÌNH THẠNH

MINH UYỂN

58

TRẦN QUỲNH GIANG

 

2010

ĐƯỜNG 79- TÂN QUY- Q7

MINH HẬU

59

NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆP

 

1981

BẠCH VÂN-  P5-Q5

MINH TỈNH

60

NGUYỄN THỊ CẨM VÂN

 

1981

BÌNH LỢI- P13- BÌNH THẠNH

MINH TRÍ

61

TRẦN THỊ HÒA

 

1954

BÙY ĐÌNH TÚY- P 12-BÌNH THẠNH

MINH ĐOAN

62

TRẦN THỊ THU

 

 

PHAN VÂN HÂN- P17 BÌNH THẠNH

MINH PHƯỚC

63

LÊ NGỌC QUÝ

 

 

ĐƯỜNG TRỤC- P13  BÌNH THẠNH

PHÁP TRUNG

64

NGUYỄN THỊ KIM TIÊN

 

1999

BÌNH LỢI – P13 BÌNH THẠNH

MINH TRIỀU

65

NGUYỄN XUÂN TIẾN

 

2002

 

PHÁP ĐẠT

66

LÊ THỊ KIM HOA

 

1992

BÌNH THUẬN

MINH CHI

67

LÊ THỊ HỒNG THẮM

 

1990

BÌNH THUẬN

MINH CHUYÊN

68

NGUYỄN TRẦN NGỌC LAN

 

1980

BẠCH ĐẰNG – P24 BÌNH THẠNH

 

69

TRẦN THỊ HÒA

 

14/101954

BÙI ĐÌNH TÚY -P 2 BÌNH THẠNH

 

70

ĐOÀN QUỐC HUY

 

20/06/1991

NINH PHƯỚC- NINH THUẬN

 

71

HÀ NGUYÊN BÍCH THỦY

 

13/11/1966

NGUYỄN VĂN DUNG- P6 GÒ VẤP

 

72

TRỊNH MINH TÂM

 

1979

KP1- HIỆP BÌNH CHÁNH- THỦ ĐÚC

 

73

NGUYỄN THỊ NGỌC THỦY

41

 

LÊ TRỰC- 7 BÌNH THẠNH

 

74

TRỊNH HẠO DÂN

 

 

KP1- HIỆP BÌNH PHƯỚC- THỦ ĐỨC

 

75

HUỲNH THỊ HẰNG

 

1988

LÊ  THỊ HOA- LINH CHIỂU- THỦ ĐỨC

 

76

PHAN THỊ HẰNG

 

20/10/1992

BẾN CÁT- BÌNH DƯƠNG

 

77

NGUYỄN THỊ NI KHOA

 

18/09/1989

KINH TÂN HÒA- PHÚ TRANG- TÂN PHÚ

 

78

CAO THỊ BÊ

 

 

NGUYỄN XÍ – P13 BÌNH THẠNH

 

79

TRẦN TRỌNG DŨNG

 

20/03/1967

CƯ XÁ THANH ĐA- P27- BÌNH THẠNH

 

80

PHÙNG THỊ HOA HẠ

 

1995

NGUYỄN VĂN TƯỞNG- THẢO ĐIỀN- Q2

 

81

LÝ THỊ THANH

80

 

MÁI ẤM CHÙA DIỆU PHÁP

 

82

NGUYỄN THỊ LAN

 

1977

NƠ TRANG LONG- P 13 BÌNH THẠNH

 

83

PHẠM HÀ LAN VIÊN

 

1980

KP2 HIỆP BÌNH CHÁNH- THỦ ĐỨC

 

84

TRẦN THỊ THU

 

12/06/1951

THÍCH QUẢNG ĐỨC- P4- PHÚ NHUẬN

 

85

TRẦN THỊ THU

 

03/04/1959

PHẠM VĂN HÂN- P17 BÌNH THẠNH